Câu tiếng Anh có từ “zone”
363 câu thật có từ zone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zone nghĩa là vùng. zone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a locally circumscribed place characterized by some distinctive features. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zone
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The third zone, the most valuable of all, is that which mainly constitutes Southern Siberia.
Từ trong câu: zone, mainly, third, valuable, constitute, southern
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some stations are in two zones, and the cheapest fare applies.
Từ trong câu: zone, fare, station, cheap, apply
«London Underground», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8157 (bản sửa đổi 10964171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the most important tourist zones.
Từ trong câu: tourist, zone, important
«Nicoya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391991 (bản sửa đổi 10912339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My luggage passed, I made my way to the nearest cable office outside the zone of the steamship offices.
Từ trong câu: luggage, zone, pass, make, way, near, cable, office
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It begins with "Zone", the newest poem, and ends with "Vendémiaire", a great song of praise to Paris.
Từ trong câu: vend, begin, zone, new, poem, end, great, song
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These would become two of the most important and influential squads in the zone.
Từ trong câu: influential, squad, become, important, zone
«The History of Trench Wars/The Archaic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433387 (bản sửa đổi 4597614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many of the earliest significant inscriptions and buildings appeared in this overlapping zone.
Từ trong câu: inscription, many, early, significant, build, appear, overlap, zone
«Human history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42874 (bản sửa đổi 10949615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The largest specimens are from the humid Pacific lowlands of Costa Rica; individuals from the Caribbean lowlands of Costa Rica, Canal Zone, and South America are smaller.
Từ trong câu: humid, large, specimen, pacific, lowland, individual, canal, zone
Juan R. León, The Systematics of the Frogs of the Hyla Rubra Group in Middle America. Nguồn: Project Gutenberg #32505. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng zone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zone trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ zone hoặc các dạng của từ, trích từ 315 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zone: can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.