Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

peripheral

danh từ
US/pɚˈɪfɚəl/
peripherals
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

peripheral nghĩa là ngoại vi.

peripheral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) electronic equipment connected by cable to the CPU of a computer.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    (computer science) electronic equipment connected by cable to the CPU of a computer

    →

    (khoa học máy tính) thiết bị điện tử được kết nối bằng cáp với CPU của máy tính

    Đồng nghĩa:computer peripheral, peripheral device
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    peripheral neuropathy
    20 lần trong kho sách
    peripheral arterial
    19 lần trong kho sách
    peripheral vascular
    18 lần trong kho sách
    peripheral nervous
    146 lần trong kho sách
    peripheral tissues
    17 lần trong kho sách
    peripheral edema
    6 lần trong kho sách
    peripheral devices
    57 lần trong kho sách
    peripheral membrane
    22 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    on or near an edge or constituting an outer boundary

    →

    trên hoặc gần một cạnh hoặc tạo thành một ranh giới bên ngoài

    Trái nghĩa:central
  3. 3tính từ

    related to the key issue but not of central importance

    →

    liên quan đến vấn đề chính nhưng không quan trọng

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa peripheral và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Peripheral proteins serve a number of functions, and in many cases serve to activate the integral proteins.

Các protein ngoại vi phục vụ một số chức năng và trong nhiều trường hợp dùng để kích hoạt các protein tích hợp.

Wikimedia contributors, Medical Physiology/Cellular Physiology/Cell structure and Function
The peripheral route requires less thought when digesting a message, leaving open the possibility of strong external influences.

Con đường ngoại vi đòi hỏi ít suy nghĩ hơn khi tiếp thu thông điệp, để ngỏ khả năng bị ảnh hưởng mạnh mẽ từ bên ngoài.

Wikimedia contributors, Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere
The game was sold with and played with a peripheral controller in the shape of a skateboard deck.

Trò chơi được bán kèm và chơi bằng bộ điều khiển ngoại vi có hình dạng sàn ván trượt.

Wikipedia contributors, Tony Hawk: Ride
These proteins are usually described as peripheral as one of their conformational states is water-soluble or only loosely associated with a membrane.

Những protein này thường được mô tả là ngoại vi vì một trong những trạng thái cấu tạo của chúng có thể hòa tan trong nước hoặc chỉ liên kết lỏng lẻo với màng.

Wikimedia contributors, Principles of Biochemistry/Cell membrane and receptors
The replacement of central processing with peripheral processing is dangerous because rational thinking takes place when we process messages centrally.
Wikimedia contributors, Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere
Integration with peripheral units should be included in integration tests, but not in unit tests.
Wikimedia contributors, Introduction to Software Engineering/Testing/Unit Tests
A distinction can be made between input and output peripheral devices / units.
Wikimedia contributors, IB/Group 4/Computer Science/Computer Organisation/The Operating System Layer
Peripheral vision is the area outside of the vision span of the eye.
Wikimedia contributors, Speed Reading
Peripheral equipment (also called: input and output devices) connects a computer to other things.
Wikipedia contributors, Peripheral equipment
This sort of peripheral subcategory should be named with the book category name followed by a slash and the kind of peripheral, capitalized.
Wikimedia contributors, Using Wikibooks/Shelves, Categories, and Classifications
In contrast, the peripheral route is used to process arguments in a more shallow manner when that is all that is required.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Persuasion and emotion
This can be the code that manages the display, access to files, sound and other peripherals.
Wikimedia contributors, Video Game Design/Programming/Framework

Câu hỏi thường gặp về peripheral (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. peripheral nghĩa là gì trong tiếng Việt?

peripheral có nghĩa chính là: (khoa học máy tính) thiết bị điện tử được kết nối bằng cáp với CPU của máy tính. Định nghĩa tiếng Anh: "(computer science) electronic equipment connected by cable to the CPU of a computer".

2. peripheral thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

peripheral là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của peripheral theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), peripheral được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɚˈɪfɚəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. peripheral thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ peripheral được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của peripheral gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của peripheral gồm: peripherals.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với peripheral là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: peripheral neuropathy, peripheral arterial, peripheral vascular, peripheral nervous, peripheral tissues.

7. peripheral có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: computer peripheral, peripheral device. Các từ trái nghĩa tương phản: central. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến peripheral?

Từ peripheral xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với peripheral đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Peripheral proteins serve a number of functions, and in many cases serve to activate the integral proteins." (Dịch nghĩa: Các protein ngoại vi phục vụ một số chức năng và trong nhiều trường hợp dùng để kích hoạt các protein tích hợp.). Câu văn minh họa cách dùng peripheral làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng peripheral?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.