Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “travel”

1.891 câu thật có từ travel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: travel nghĩa là du lịch. travel là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ travel

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng travel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
travel companion1.245 lần
travel bag815 lần
travel expenses569 lần
travel through3.580 lần
travel carriage804 lần
travel stained479 lần
mode of travel466 lần
foreign travel530 lần
travel dress683 lần
car travel470 lần
travel for seconds410 lần
travel companions470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ travel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ travel trong kho câu?
Kho câu có 1.891 câu có từ travel hoặc các dạng của từ, trích từ 1.390 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ travel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ travel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 517 câu, rồi Bậc B1 với 478 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ travel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ travel: Quá khứ đơn (346 câu), Câu phủ định (181 câu), can và could (141 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.