Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “travel”

1.891 câu thật có từ travel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: travel nghĩa là du lịch. travel là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ travel

Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)

  • It was used to light stores and streets, and people could travel after dark.

    Từ trong câu: travel, street, store, use, light, people, dark

    «Light bulb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18536 (bản sửa đổi 11003777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children travel to the nearest high school, do home school, or attend boarding schools.

    Từ trong câu: travel, near, home, high, child, school, attend, board

    «Tibooburra, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181028 (bản sửa đổi 10766060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And you, Marquis, who have traveled over the world, you can imagine the reason?”

    Từ trong câu: travel, world, imagine, reason

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You mean to say that that machine has travelled into the future?” said Filby.

    Từ trong câu: travel, mean, has, machine, future

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You spend too much time thinking about travelling the world, but never do it.

    Từ trong câu: travel, spend, much, time, think, world, never

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most of the lines are in the city but some travel away from the city.

    Từ trong câu: travel, city, line, away

    «Bern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21418 (bản sửa đổi 10290879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They liked to choose where they worked and traveled from place to place.

    Từ trong câu: travel, like, choose, work, place

    «Gaucho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69983 (bản sửa đổi 10932270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was one of the first team which travelled around the world to play matches.

    Từ trong câu: travel, first, team, around, world, play, match

    «Hakoah Vienna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212516 (bản sửa đổi 10940587). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bus was traveling too fast to stop and it drove straight into the water.

    Từ trong câu: travel, fast, drive, straight, bus, stop, water

    «Sol Plaatje Dam bus crash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1096800 (bản sửa đổi 9903523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wells also wrote books where time travel changed history and created different worlds.

    Từ trong câu: travel, well, write, book, time, change, history, create

    «Parallel universe (fiction)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097039 (bản sửa đổi 11000417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At this point, business men could work on the train while traveling in office cars.

    Từ trong câu: travel, business, train, point, man, work, office, car

    «Transportation Deployment Casebook/Rail Passenger Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257952 (bản sửa đổi 4474005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He saw that the ball is going on traveling it did not stop.

    Từ trong câu: travel, ball, saw, go, stop

    «1st law of motion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228620 (bản sửa đổi 1801427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Travel is the activity of going from one place to another place.

    Từ trong câu: travel, activity, go, place, another

    «Travel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3614 (bản sửa đổi 10906214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every day, they would break up and camp, travel all day, and set up camp again.

    Từ trong câu: travel, camp, every, day, break, up, set, again

    «Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10915 (bản sửa đổi 10966500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For weeks together they have travelled without meeting an English-speaking person.

    Từ trong câu: travel, meeting, week, together, meet, speak, person

    Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw the car, making a great noise and travelling very fast.

    Từ trong câu: travel, great, noise, saw, car, make, fast

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was travelling with his father by the night mail to Cork.

    Từ trong câu: travel, mail, father, night

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can only be travelled about four months of the year.

    Từ trong câu: travel, month, four, year

    «Chukchi Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348314 (bản sửa đổi 9825591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player can travel the map, and fight along the way.

    Từ trong câu: travel, fight, player, map, way

    «Mount & Blade: Warband», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539154 (bản sửa đổi 10087999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The children do not need to travel, they stay at home.

    Từ trong câu: travel, stay, home, child, need

    «School of the Air», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925351 (bản sửa đổi 10798352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made plans for the shows to travel to other cities.

    Từ trong câu: travel, show, city, plan, make

    «Frank O'Hara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990427 (bản sửa đổi 10936990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He often traveled and met many known musicians in his travels.

    Từ trong câu: travel, know, meet, often, many, musician

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He traveled with his father and met many famous musicians.

    Từ trong câu: travel, meet, famous, musician, father, many

    «Felix Mendelssohn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26742 (bản sửa đổi 10365132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also wrote books about love, art, music and travel.

    Từ trong câu: travel, art, love, music, write, book

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was the first woman to travel around the world.

    Từ trong câu: travel, around, woman, first, world

    «Jeanne Baret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889322 (bản sửa đổi 9793919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These cats often enjoy traveling if they take a walk.

    Từ trong câu: travel, enjoy, walk, cat, often, take

    «Asian cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1055328 (bản sửa đổi 9541051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists find a way to travel to the past.

    Từ trong câu: travel, scientist, past, find, way

    «Terra Nova (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316561 (bản sửa đổi 10610003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got to meet many musicians from his travels.

    Từ trong câu: travel, musician, get, meet, many

    «Johann Mattheson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912932 (bản sửa đổi 10846261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did not want to travel with Mrs. Fisher.

    Từ trong câu: travel, want, mrs

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he travelled about he wrote some music.

    Từ trong câu: travel, write, music

    «Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng travel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
travel companion1.245 lần
travel bag815 lần
travel expenses569 lần
travel through3.580 lần
travel carriage804 lần
travel stained479 lần
mode of travel466 lần
foreign travel530 lần
travel dress683 lần
car travel470 lần
travel for seconds410 lần
travel companions470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ travel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ travel trong kho câu?
Kho câu có 1.891 câu có từ travel hoặc các dạng của từ, trích từ 1.390 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ travel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ travel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 517 câu, rồi Bậc B1 với 478 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ travel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ travel: Quá khứ đơn (346 câu), Câu phủ định (181 câu), can và could (141 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.