E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trap”

423 câu thật có từ trap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trap nghĩa là cái bẫy. trap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device in which something (usually an animal) can be caught and penned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trap

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng trap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steel trap515 lần
mouse trap366 lần
rat trap291 lần
trap door2.393 lần
clap trap188 lần
booby trap103 lần
trap doors190 lần
rattle trap93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trap trong kho câu?
Kho câu có 423 câu có từ trap hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trap: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (31 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.