E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “step”

2.265 câu thật có từ step hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: step nghĩa là bước. step là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ step

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng step

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
step forward10.670 lần
step towards4.785 lần
every step7.697 lần
flight of step2.270 lần
step toward2.733 lần
stone step2.187 lần
first step7.052 lần
step into10.523 lần
step aside1.922 lần
step hen1.545 lần
step back5.727 lần
quick step1.652 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ step

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ step trong kho câu?
Kho câu có 2.265 câu có từ step hoặc các dạng của từ, trích từ 1.857 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ step xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ step gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 737 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ step?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ step: Quá khứ đơn (391 câu), Câu phủ định (165 câu), can và could (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.