Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “step”

3.360 câu thật có từ step hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: step nghĩa là bước. step là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ step

Danh sách câu dẫn chứng (211 câu)

    Từ hay đi cùng step

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    step forward10.670 lần
    step towards4.785 lần
    every step7.697 lần
    flight of step2.270 lần
    step toward2.733 lần
    stone step2.187 lần
    first step7.052 lần
    step into10.523 lần
    step aside1.922 lần
    step hen1.545 lần
    step back5.727 lần
    quick step1.652 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ step

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ step trong kho câu?
    Kho câu có 3.360 câu có từ step hoặc các dạng của từ, trích từ 1.962 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ step xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ step gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.045 câu, rồi Bậc B1 với 643 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ step?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ step: Quá khứ đơn (881 câu), Câu phủ định (265 câu), Quá khứ hoàn thành (211 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.