Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sign”

2.077 câu thật có từ sign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sign nghĩa là ký tên. sign là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sign

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng sign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outward sign1.065 lần
showed sign1.553 lần
slightest sign711 lần
sign a contract622 lần
visible sign631 lần
sign of recognition509 lần
sign language771 lần
show sign1.000 lần
sign of life2.632 lần
unmistakable sign431 lần
made a sign3.063 lần
sign the treaty380 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sign trong kho câu?
Kho câu có 2.077 câu có từ sign hoặc các dạng của từ, trích từ 1.354 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 635 câu, rồi Bậc B1 với 401 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sign: Quá khứ đơn (376 câu), Câu phủ định (242 câu), There is và there are (155 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.