Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sign”

2.066 câu thật có từ sign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sign nghĩa là ký tên. sign là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptible indication of something not immediately apparent (as a visible clue that something has happened). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sign

Danh sách câu dẫn chứng (83 câu)

  • This was a sign that he would take care of it like his own child.

    Từ trong câu: sign, care, take, like, child

    «Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They thought that liking her works was a sign that they were clever.

    Từ trong câu: sign, clever, think, like, work

    «Reception history of Jane Austen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236906 (bản sửa đổi 10914332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did not sign with her own name on the first few books she wrote.

    Từ trong câu: sign, name, first, book, write

    «Catherine Spence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243339 (bản sửa đổi 9548126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These notes will be signed by the student and left for the teacher.

    Từ trong câu: sign, note, student, leave, teacher

    «Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When my first child was slow to speak, I saw the first signs.

    Từ trong câu: sign, slow, first, child, speak, saw

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/What Worked for Me», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68855 (bản sửa đổi 3503376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, this may be the sign that a new child is on its way.

    Từ trong câu: sign, course, new, child, way

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Signs can happen once in a while or most of the time.

    Từ trong câu: sign, happen, once, time

    «Menopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108477 (bản sửa đổi 10999692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Note you have not yet learnt about the sign ending this word.

    Từ trong câu: sign, note, learn, end, word

    «Arabic/LearnRW/Tanween», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45343 (bản sửa đổi 4581654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often people will use this rudimentary sign language to speak to others when they need something.

    Từ trong câu: sign, rudimentary, often, people, use, language, speak, other

    «Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were closed and there was no sign of activity about them.

    Từ trong câu: sign, activity, close

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Marcus John Gordon Brims/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410188 (bản sửa đổi 4431330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The will must be written and signed by the person making it.

    Từ trong câu: sign, write, person, make

    «Comparative law and justice/Fiji», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100128 (bản sửa đổi 2292332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So we think we missed out on some dollar sign or something.

    Từ trong câu: sign, dollar, miss, think, out, something

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2014: Team PM12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156850 (bản sửa đổi 2112547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If it does show signs, it will be killed and tested.

    Từ trong câu: sign, show, kill, test

    «Rabies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22251 (bản sửa đổi 10803328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He signed to me to put my ear to his mouth.

    Từ trong câu: sign, put, ear, mouth

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In others there were more of the signs of winter left.

    Từ trong câu: sign, other, winter, leave

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No word on what his sign or favorite color might be.

    Từ trong câu: sign, favorite, word, color

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427298 (bản sửa đổi 3866250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It could mean that he saw the sign from another spot.

    Từ trong câu: sign, mean, saw, another, spot

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 2 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433866 (bản sửa đổi 4036955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In these years, he signed his books with false names.

    Từ trong câu: sign, false, year, book, name

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This, they could not help thinking, was a bad sign.

    Từ trong câu: sign, help, think, bad

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we came near he made a sign to speak.

    Từ trong câu: sign, come, near, make, speak

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We need to be careful to get the signs right.

    Từ trong câu: sign, careful, need, get, right

    «Trigonometry/Worked Example: Simplifying Angles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246308 (bản sửa đổi 3439638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You remember the places, and the faces, and the Sign.

    Từ trong câu: sign, remember, place, face

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was thought to be a very bad sign.

    Từ trong câu: sign, think, bad

    «Ship's cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523360 (bản sửa đổi 10562730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She never learned to speak or use sign language.

    Từ trong câu: sign, never, learn, speak, use, language

    «Judith Scott (artist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697580 (bản sửa đổi 10748020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Asked him by signs if I could come in.

    Từ trong câu: sign, ask, come

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys/In the company of homeless people», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448406 (bản sửa đổi 4415279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I do not see much sign of it.

    Từ trong câu: sign, see, much

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see another stop sign to your right.

    Từ trong câu: sign, see, another, stop, right

    «How to Drive in California, USA/Four-way stops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152284 (bản sửa đổi 3235565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Turn left and there will be a sign.

    Từ trong câu: sign, turn, leave

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432811 (bản sửa đổi 4079559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was no sign of Red-Eye.

    Từ trong câu: sign, red, eye

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A sign," he said, "a sign."

    Từ trong câu: sign

    Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outward sign1.065 lần
showed sign1.553 lần
slightest sign711 lần
sign a contract622 lần
visible sign631 lần
sign of recognition509 lần
sign language771 lần
show sign1.000 lần
sign of life2.632 lần
unmistakable sign431 lần
made a sign3.063 lần
sign the treaty380 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sign trong kho câu?
Kho câu có 2.066 câu có từ sign hoặc các dạng của từ, trích từ 1.352 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sign gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 633 câu, rồi Bậc B1 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sign: Quá khứ đơn (371 câu), Câu phủ định (242 câu), There is và there are (154 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.