Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sail”

863 câu thật có từ sail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sail nghĩa là cánh buồm. sail là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: traverse or travel on (a body of water). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sail

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng sail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studding sail978 lần
set sail3.679 lần
shorten sail680 lần
topgallant sail483 lần
top sail891 lần
ship sail972 lần
sail vessel645 lần
sail away2.865 lần
sail vessels490 lần
gallant sail455 lần
plain sail619 lần
white sail1.361 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sail trong kho câu?
Kho câu có 863 câu có từ sail hoặc các dạng của từ, trích từ 527 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sail gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 267 câu, rồi Bậc C1 với 259 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sail: Quá khứ đơn (229 câu), Câu phủ định (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.