Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “retain”

607 câu thật có từ retain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: retain nghĩa là giữ lại. retain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back within. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ retain

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng retain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
retain possession384 lần
retain archaic104 lần
retain fee87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ retain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retain trong kho câu?
Kho câu có 607 câu có từ retain hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ retain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retain: Quá khứ đơn (74 câu), Hiện tại hoàn thành (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.