Câu tiếng Anh có từ “retain”
584 câu thật có từ retain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retain nghĩa là giữ lại. retain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hold back within. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retain
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some cities have strong laws that forbid tall buildings, to retain the character of the history and culture.
Từ trong câu: tall, retain, city, strong, law, forbid, build, character
«Central business district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621508 (bản sửa đổi 10168606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The screws and plate reveal a retaining ring that pops off easily with knife or screw driver.
Từ trong câu: screw, plate, reveal, retain, ring, pop, off, easily
«General Engineering Introduction/Arduino and Motors/Motor Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256849 (bản sửa đổi 4073212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are perfectly confident, that, beyond those two classes, no speaker can ever expect to retain the ear of the House.
Từ trong câu: house, ever, expect, speaker, ear, perfectly, class, confident
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng retain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| retain possession | 384 lần |
| retain archaic | 104 lần |
| retain fee | 87 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retain trong kho câu?
- Kho câu có 584 câu có từ retain hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retain: Hiện tại hoàn thành (72 câu), Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.