Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reality”

871 câu thật có từ reality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reality nghĩa là thực tế. reality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all of your experiences that determine how things appear to you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reality

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng reality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
virtual reality422 lần
stern reality359 lần
objective reality195 lần
reality television180 lần
augmented reality130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reality trong kho câu?
Kho câu có 871 câu có từ reality hoặc các dạng của từ, trích từ 606 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 319 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reality: Câu phủ định (140 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.