characterisation
danh từC1- characterisations
characterisation nghĩa là đặc tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
characterisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.
Các nét nghĩa của từ characterisation
- 1
danh từC1
a graphic or vivid verbal description
mô tả bằng lời nói bằng hình ảnh hoặc sinh độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa word picture · word-painting · delineation · depiction · picture · characterization
- 2
danh từC1
the act of describing distinctive characteristics or essential features
hành động mô tả các đặc điểm khác biệt hoặc các tính năng thiết yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa characterization
Câu hỏi thường gặp về characterisation
characterisation nghĩa là gì?
characterisation nghĩa là đặc tính (bản dịch máy, chưa biên tập). characterisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a graphic or vivid verbal description.
characterisation được dùng trong câu như thế nào?
His, also, is the gift of broad, almost farcial characterisation. (Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/characterisation, mã đối chiếu EV-279180C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng