Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reality”
763 câu thật có từ reality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reality nghĩa là thực tế. reality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all of your experiences that determine how things appear to you. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reality
With the reading reality check, you read some text, look away, and see if you can remember the text.
Từ trong câu: reality, read, check, text, look, away, see, remember
«Lucid Dreaming/Reality Checks/Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4950 (bản sửa đổi 4294353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today we continue a never-ending journey to bridge the meaning of those words with the realities of our time.
Từ trong câu: ending, today, continue, never, end, journey, bridge, mean
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- virtual reality422 lần
- stern reality359 lần
- objective reality195 lần
- reality television180 lần
- augmented reality130 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reality trong kho câu?
- Kho câu có 763 câu có từ reality hoặc các dạng của từ, trích từ 561 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 283 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reality: Câu phủ định (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.