E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: reality

Phân tích 5 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “reality” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

virtual realityMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 422 lần
stern realityMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 359 lần
objective realityMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 195 lần
reality televisionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 180 lần
augmented realityTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 130 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với reality

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.