Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlook”

302 câu thật có từ overlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlook nghĩa là bỏ qua. overlook là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look past, fail to notice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overlook

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng overlook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrace overlook110 lần
balcony overlook89 lần
bluff overlook74 lần
hill overlook309 lần
windows overlook208 lần
eminence overlook59 lần
overlook the courtyard61 lần
heights overlook63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlook trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ overlook hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlook: Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Quá khứ đơn (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.