Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occupation”

459 câu thật có từ occupation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occupation nghĩa là nghề nghiệp. occupation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the principal activity in your life that you do to earn money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occupation

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng occupation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pre occupation287 lần
sole occupation168 lần
congenial occupation106 lần
daily occupation249 lần
principal occupation166 lần
ordinary occupation200 lần
peaceful occupation107 lần
sedentary occupation66 lần
favourite occupation126 lần
usual occupation312 lần
constant occupation153 lần
profitable occupation74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupation trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ occupation hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occupation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupation: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.