Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “master”

2.359 câu thật có từ master hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: master nghĩa là bậc thầy. master là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ master

Danh sách câu dẫn chứng (2.359 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng master nằm ở trang từ điển: master đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ master

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ master trong kho câu?
Kho câu có 2.359 câu có từ master hoặc các dạng của từ, trích từ 1.046 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ master xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ master gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 921 câu, rồi Bậc C1 với 813 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.