E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “master”

1.460 câu thật có từ master hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: master nghĩa là bậc thầy. master là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At the age of sixteen he was taken to an event called “sale day” to be bought by a new master.

    Từ trong câu: sixteen, sale, age, take, event, call, day, buy

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/George Carter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209325 (bản sửa đổi 2142199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng master

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grand master1.430 lần
  • young master4.073 lần
  • station master1.370 lần
  • dancing master1.090 lần
  • school master1.283 lần
  • quarter master942 lần
  • master richard833 lần
  • master of ceremonies651 lần
  • royal master807 lần
  • master harry848 lần
  • old master3.054 lần
  • sailing master637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ master

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ master trong kho câu?
Kho câu có 1.460 câu có từ master hoặc các dạng của từ, trích từ 935 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ master xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ master gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 568 câu, rồi Bậc C1 với 543 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ master?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ master: Câu phủ định (203 câu), Quá khứ đơn (180 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.