Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “master”

1.460 câu thật có từ master hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: master nghĩa là bậc thầy. master là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artist of consummate skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Four of the key roles that a new manager must master are that of planning, organizing, directing and controlling.

    Từ trong câu: master, four, key, role, new, manager, plan, organize

    «Managing Groups and Teams/New Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89718 (bản sửa đổi 3502713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A kind-hearted master, however, could always give his slave an opportunity to save his life.

    Từ trong câu: hearted, kind, heart, master, however, always, give, slave

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knowing himself to be his own master, he felt that to lend himself to anything that would hurt her ideal of him would be impossible.

    Từ trong câu: lend, know, himself, master, feel, anything, hurt, ideal

    Hallie Erminie Rives, As the hart panteth. Nguồn: Project Gutenberg #68207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We think more of play than lessons, and even the masters never expect to get more than the regular schoolwork out of the boys.

    Từ trong câu: schoolwork, think, play, lesson, even, master, never, expect

    William Henry Giles Kingston, Foxholme Hall, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #40692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A bargain is a bargain!" cried our driver, wishing to curry favour with his master, now a few yards behind him.

    Từ trong câu: curry, bargain, cry, driver, wish, favor, master, now

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forty male students are supported by Government at the Mico training college to be trained as school-masters.

    Từ trong câu: forty, male, student, support, government, train, college, school

    B. Pullen-Burry, Jamaica as it is, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #74725. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng master

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grand master1.430 lần
  • young master4.073 lần
  • station master1.370 lần
  • dancing master1.090 lần
  • school master1.283 lần
  • quarter master942 lần
  • master richard833 lần
  • master of ceremonies651 lần
  • royal master807 lần
  • master harry848 lần
  • old master3.054 lần
  • sailing master637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ master

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ master trong kho câu?
Kho câu có 1.460 câu có từ master hoặc các dạng của từ, trích từ 935 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ master xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ master gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 568 câu, rồi Bậc C1 với 543 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ master?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ master: Câu phủ định (203 câu), Quá khứ đơn (180 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.