Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

craftsman

danh từB2
US/ˈkɹæftsmən/
craftsmans

craftsman nghĩa là thợ thủ công (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality.

Các nét nghĩa của từ craftsman

  1. 1

    danh từB2

    a professional whose work is consistently of high quality

    một chuyên gia có công việc luôn có chất lượng caodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • craftsman truck19 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a creator of great skill in the manual arts

    một người sáng tạo ra kỹ năng tuyệt vời trong nghệ thuật thủ côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crafter

  3. 3

    danh từB2

    a skilled worker who practices some trade or handicraft

    một công nhân lành nghề thực hành một số nghề buôn bán hoặc thủ côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa artisan · journeyman · artificer

Câu hỏi thường gặp về craftsman

craftsman nghĩa là gì?

craftsman nghĩa là thợ thủ công (bản dịch máy, chưa biên tập). craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality.

craftsman được dùng trong câu như thế nào?

By and by, I found that I could be of no further use to this master craftsman. (Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/craftsman, mã đối chiếu EV-2F6BA4E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “craftsman” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa craftsman và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

By and by, I found that I could be of no further use to this master craftsman.
Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738. · Nguyên văn tiếng Anh
A more cunning craftsman than myself has told us that the less we track human life the more cheerily we shall speak of it.
Charles Lever, Tony Butler. Nguồn: Project Gutenberg #33604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I believe he will prove himself to be a Master Craftsman in the craft of oratory and debate.

Tôi tin rằng anh ấy sẽ chứng tỏ mình là một Nghệ nhân bậc thầy trong nghệ thuật hùng biện và tranh luận.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
First, the toilworn Craftsman that with earth-made Implement laboriously conquers the Earth, and makes her man's.
Thomas Carlyle, Sartor Resartus: The Life and Opinions of Herr Teufelsdröckh. Nguồn: Project Gutenberg #1051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The legend says that despite being warned by his father, the craftsman Daedalus who made the wings, Icarus flew too close to the sun.

Truyền thuyết kể rằng dù được cha mình, người thợ thủ công Daedalus, người chế tạo đôi cánh, cảnh báo nhưng Icarus vẫn bay quá gần mặt trời.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Civil Aviation in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397735 (bản sửa đổi 3591021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So good a craftsman is not often found ready to take a sick man’s place.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I say, such people can have no favour in the eyes of an honest craftsman.”
Walter Scott, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day. Nguồn: Project Gutenberg #7987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is not willing that the king should be considered so good a craftsman as himself.
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is still for us a gulf between doing good to others and the delight of the artist, the craftsman, in his work.
A. Clutton-Brock, Essays on Art. Nguồn: Project Gutenberg #16178. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nicholas Amhurst, a noted political writer, who conducted for many years a paper called the Craftsman, under the assumed name of Caleb D'Anvers.
Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The clever craftsman found no difficulty in inventing reasons why a similar combination of advantages was not to be found elsewhere.
Anna Fuller, A Venetian June. Nguồn: Project Gutenberg #23859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In another, on his back, on the pavement, rests a grim old bishop of the same stout race by the same honest craftsman.
Henry James, Italian Hours. Nguồn: Project Gutenberg #6354. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB