craftsman
danh từB2- craftsmans
craftsman nghĩa là thợ thủ công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality.
Các nét nghĩa của từ craftsman
- 1
danh từB2
a professional whose work is consistently of high quality
một chuyên gia có công việc luôn có chất lượng caodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
craftsman truck19 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a creator of great skill in the manual arts
một người sáng tạo ra kỹ năng tuyệt vời trong nghệ thuật thủ côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crafter
- 3
danh từB2
a skilled worker who practices some trade or handicraft
một công nhân lành nghề thực hành một số nghề buôn bán hoặc thủ côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa artisan · journeyman · artificer
Câu hỏi thường gặp về craftsman
craftsman nghĩa là gì?
craftsman nghĩa là thợ thủ công (bản dịch máy, chưa biên tập). craftsman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a professional whose work is consistently of high quality.
craftsman được dùng trong câu như thế nào?
By and by, I found that I could be of no further use to this master craftsman. (Theodore Winthrop, John Brent. Nguồn: Project Gutenberg #73738.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/craftsman, mã đối chiếu EV-2F6BA4E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng