Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knee”

861 câu thật có từ knee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knee nghĩa là đầu gối. knee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hinge joint in the human leg connecting the tibia and fibula with the femur and protected in front by the patella. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knee

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng knee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
knee breeches767 lần
bended knee690 lần
knee beside1.386 lần
knee deep1.385 lần
mother's knee443 lần
knee trembled325 lần
below the knee587 lần
bend the knee223 lần
father's knee323 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knee trong kho câu?
Kho câu có 861 câu có từ knee hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 258 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knee: Quá khứ đơn (288 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ hoàn thành (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.