Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “independence”

450 câu thật có từ independence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: independence nghĩa là độc lập. independence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: freedom from control or influence of another or others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ independence

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng independence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
declaration of independence1.501 lần
national independence323 lần
war of independence676 lần
sturdy independence80 lần
struggle for independence181 lần
independence missouri69 lần
manly independence81 lần
linear independence61 lần
american independence264 lần
absolute independence109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ independence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ independence trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ independence hoặc các dạng của từ, trích từ 359 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ independence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ independence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ independence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ independence: Câu phủ định (56 câu), Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.