Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaze”

1.033 câu thật có từ gaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaze nghĩa là một cái nhìn cố định lâu dài. gaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long fixed look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaze

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng gaze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaze intently1.160 lần
stood gaze3.135 lần
gaze fixedly879 lần
gaze earnestly812 lần
gaze steadily659 lần
gaze wistfully505 lần
gaze around1.402 lần
steady gaze599 lần
gaze straight717 lần
gaze thoughtfully455 lần
gaze wildly452 lần
gaze fixed655 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaze trong kho câu?
Kho câu có 1.033 câu có từ gaze hoặc các dạng của từ, trích từ 519 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B2 với 318 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaze: Quá khứ đơn (438 câu), Câu phủ định (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.