admiringly
trạng từB2admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration.
Các nét nghĩa của từ admiringly
- 1
trạng từB2
with admiration
với sự ngưỡng mộdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gazed admiringly116 lần trong kho sách
gazing admiringly90 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về admiringly
admiringly nghĩa là gì?
admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration.
admiringly được dùng trong câu như thế nào?
Most of them spoke admiringly of it, but Zoe said, "It's pretty enough, but too much of a town for me. (Martha Finley, Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #14379.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admiringly, mã đối chiếu EV-D719AE2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng