Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

admiringly

trạng từB2
US/ædˈmaɪɹɪŋli/

admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration.

Các nét nghĩa của từ admiringly

  1. 1

    trạng từB2

    with admiration

    với sự ngưỡng mộdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • gazed admiringly116 lần trong kho sách

    • gazing admiringly90 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về admiringly

admiringly nghĩa là gì?

admiringly nghĩa là một cách ngưỡng mộ (bản dịch máy, chưa biên tập). admiringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with admiration.

admiringly được dùng trong câu như thế nào?

Most of them spoke admiringly of it, but Zoe said, "It's pretty enough, but too much of a town for me. (Martha Finley, Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #14379.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/admiringly, mã đối chiếu EV-D719AE2F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “admiringly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa admiringly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most of them spoke admiringly of it, but Zoe said, "It's pretty enough, but too much of a town for me.
Martha Finley, Elsie at Nantucket. Nguồn: Project Gutenberg #14379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You can bet on him every time,” came admiringly from Ralph.

“Lần nào cậu cũng có thể đặt cược vào anh ấy,” Ralph ngưỡng mộ nói.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Texas Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #49002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Fine!" she cried admiringly, as she looked at her bonds, "What next, Nan?"
L. Frank Baum, Mary Louise. Nguồn: Project Gutenberg #5660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He looked at his companion sneakingly, he looked at him admiringly, he looked at him boldly, and put up one leg on the sofa.

Anh lén nhìn người bạn đồng hành của mình, anh nhìn anh đầy ngưỡng mộ, anh mạnh dạn nhìn anh rồi gác một chân lên ghế sofa.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the little lady glanced rather admiringly at the small snowy fingers, which handled so gracefully the heavy knife and fork of silver.

Và cô gái nhỏ nhìn khá ngưỡng mộ những ngón tay nhỏ nhắn như tuyết đang xử lý một cách duyên dáng những con dao và nĩa nặng bằng bạc.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Dora Deane; Or, The East India Uncle. Nguồn: Project Gutenberg #6352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Oh, what a beautiful present!" exclaimed Miss Anna, holding it up to the light admiringly.
James Lane Allen, The Mettle of the Pasture. Nguồn: Project Gutenberg #12482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Still Daisy slept on, utterly unconscious of the handsome brown eyes that were regarding her so admiringly.
Laura Jean Libbey, Daisy Brooks; Or, A Perilous Love. Nguồn: Project Gutenberg #30137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She's very proud of it,' said Frances, gazing admiringly at the pretty writing.
Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The moonlight is so calm and quiet," Ellen observed admiringly.
Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"These diamonds are very lustrous," said Bertha, clasping the bracelet admiringly upon her delicate wrist.
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Must make the lady quite proud of you;” and Atkins looked admiringly at the delicate vest.
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘And since I’ve took to general reading, you’ve took to general writing, eh, sir?’ said Mr. Omer, surveying me admiringly.
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB