Câu tiếng Anh có từ “gaze”
504 câu thật có từ gaze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaze nghĩa là một cái nhìn cố định lâu dài. gaze là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long fixed look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaze
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The star-gazing tower named Cheomseongdae and wooden tower with nine floors in Hwangnyongsa temple are the results of her effort.
Từ trong câu: gaze, star, tower, name, wooden, nine, floor, temple
«Queen Seondeok of Silla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318592 (bản sửa đổi 10748119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gaze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaze trong kho câu?
- Kho câu có 504 câu có từ gaze hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaze gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaze: Quá khứ đơn (187 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.