E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foster”

209 câu thật có từ foster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foster nghĩa là thúc đẩy, bồi đắp sự phát triển; nhận nuôi dưỡng. foster là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encourage or promote the development of something beneficial; bring up a child that is not one's own by birth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foster

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng foster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foster brothers238 lần
foster parents262 lần
foster brother860 lần
birket foster56 lần
foster kerrison51 lần
jeremiah foster56 lần
edgar foster78 lần
ford foster59 lần
foster sister386 lần
foster innovation42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foster trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ foster hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foster: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.