Câu tiếng Anh có từ “foster”
209 câu thật có từ foster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foster nghĩa là nuôi dưỡng. foster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foster
He alluded to the prejudices of some against having the children educated, lest it should foster indolence.
Từ trong câu: lest, foster, indolence, educated, allude, prejudice, child, educate
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This power has been fostered by the spirit of cooperation between Federal and State regulatory commissions.
Từ trong câu: regulatory, power, foster, spirit, cooperation, federal, state, commission
Calvin Coolidge, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the customs and misdemeanors of the foster-child were very different.
Nhưng phong tục và tội nhẹ của đứa con nuôi rất khác nhau.
Từ trong câu: misdemeanor, custom, foster, child, different
Juliana Horatia Ewing, Jan of the Windmill: A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #5601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Beyers knew nothing of the "Foster gang" and the reason for the police cordon.
Từ trong câu: cordon, know, nothing, foster, gang, reason, police
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chief of these dissensions was the dispute with the Pope, which had occasioned, and continued to foster, so much scandal in the Gallican Church.
Từ trong câu: dissension, chief, dispute, occasion, continue, foster, much, scandal
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume IV.. Nguồn: Project Gutenberg #48840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- foster brothers238 lần
- foster parents262 lần
- foster brother860 lần
- birket foster56 lần
- foster kerrison51 lần
- jeremiah foster56 lần
- edgar foster78 lần
- ford foster59 lần
- foster sister386 lần
- foster innovation42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foster trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ foster hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foster: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.