Câu tiếng Anh có từ “foster”
209 câu thật có từ foster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foster nghĩa là nuôi dưỡng. foster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foster
Such an environment will help foster communication and will help team members to resolve conflicts.
Từ trong câu: foster, environment, help, communication, team, member, resolve, conflict
«Managing Groups and Teams/Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46094 (bản sửa đổi 4413384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I see the difficulty, I replied; yet the fostering of such a belief will make them care more for the city and for one another.
Từ trong câu: foster, see, difficulty, reply, belief, make, care, city
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will also foster policy coherence in various sectors.
Từ trong câu: coherence, foster, policy, various, sector
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot believe that occupational representation will foster truth seeking or truth speaking.
Từ trong câu: occupational, can, believe, representation, foster, truth, seek, speak
Mary Parker Follett, The new state. Nguồn: Project Gutenberg #73755. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the deadly foe of ignorance, dishonesty, and tyranny, and will foster good-will, fair dealing, and confidence between man and man.
Từ trong câu: dishonesty, deadly, ignorance, tyranny, foster, good, fair, deal
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will be unaffected by any amount of invasion-scaring, and therefore to try to foster pessimism in the public by alarums about invasion is both silly and naughty.
Từ trong câu: naughty, amount, invasion, scare, therefore, try, foster, public
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- foster brothers238 lần
- foster parents262 lần
- foster brother860 lần
- birket foster56 lần
- foster kerrison51 lần
- jeremiah foster56 lần
- edgar foster78 lần
- ford foster59 lần
- foster sister386 lần
- foster innovation42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foster trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ foster hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foster: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.