Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “foster”
209 câu thật có từ foster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foster nghĩa là nuôi dưỡng. foster là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foster
This was needed even more when the Fosters did not have a lot of money.
Từ trong câu: foster, need, even, lot, money
«Helen Foster Snow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=596978 (bản sửa đổi 10949438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over the next few years, Hinckley followed Foster around the country.
Từ trong câu: foster, next, year, follow, around, country
«Attempted assassination of Ronald Reagan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391247 (bản sửa đổi 10942055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His company, Foster and Partners, has an international design practice.
Từ trong câu: foster, company, partner, international, design, practice
«Norman Foster, Baron Foster of Thames Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246000 (bản sửa đổi 10932154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A classroom should provide spaces and materials that foster creativity for children playing or working alone or in groups.
Từ trong câu: foster, creativity, classroom, provide, space, material, child, play
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was from this time that Foster started to get regular starts in all the teams he played till now.
Từ trong câu: foster, time, start, get, regular, team, play, till
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This boy was raised in the Foster family.
Từ trong câu: foster, boy, raise, family
«Stephen Foster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385483 (bản sửa đổi 10268933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I saw to-day a little picture of the Child Jesus making crosses in the work-shop of his foster-father.
Từ trong câu: foster, saw, day, little, picture, child, make, cross
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although considered promising, Foster struggled and could not get regular game-time in his youth days.
Từ trong câu: struggle, foster, although, consider, promise, get, regular, game
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Besides football, Foster has deep interest in cycling and has taken part in various cycling tours.
Từ trong câu: cycle, besides, football, foster, deep, interest, take, part
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng foster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- foster brothers238 lần
- foster parents262 lần
- foster brother860 lần
- birket foster56 lần
- foster kerrison51 lần
- jeremiah foster56 lần
- edgar foster78 lần
- ford foster59 lần
- foster sister386 lần
- foster innovation42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foster trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ foster hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foster: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.