Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fan”

525 câu thật có từ fan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fan nghĩa là quạt. fan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fan

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng fan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feather fan236 lần
fan shaped210 lần
fan the flame203 lần
leaf fan160 lần
breeze fan163 lần
fin fan70 lần
fan the flames103 lần
japanese fan93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fan trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ fan hoặc các dạng của từ, trích từ 430 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fan: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.