Câu tiếng Anh có từ “fan”
530 câu thật có từ fan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fan nghĩa là quạt. fan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device for creating a current of air by movement of a surface or surfaces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fan
Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)
Over time, numbers can have much more meaning to the player and fans.
Từ trong câu: fan, time, number, much, mean, player
«Uniform number (Major League Baseball)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114406 (bản sửa đổi 10278506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a big fan of Monet, and bought four of his works.
Từ trong câu: fan, big, buy, four, work
«John Singer Sargent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534199 (bản sửa đổi 9030447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would you like to say as an end note to all of your fans?
Từ trong câu: fan, like, end, note
«Popular soap opera 'The Young and the Restless' celebrates 35 years on the air», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102849 (bản sửa đổi 4824356). · English Wikinews · CC BY 2.5
Before being on the show, Erlanger was a fan of the program.
Từ trong câu: fan, show, program
«Fred Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10333 (bản sửa đổi 10938029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fans of Techno music are careful in their use of the word.
Từ trong câu: fan, careful, music, use, word
«Techno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56748 (bản sửa đổi 8854081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would you like to say to any fans reading this now?
Từ trong câu: fan, like, read, now
«Wikinews interviews organiser of New Zealand's Rock2Wgtn festival Phil Sprey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102844 (bản sửa đổi 4830268). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was a fan in it for a while--is there now?
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also he had had the happy thought of borrowing Danny’s hat to fan his fire with.
Từ trong câu: fan, borrow, happy, think, hat, fire
Vera C. Barclay, The mysterious tramp. Nguồn: Project Gutenberg #73787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fans were called "Darcar" in the days of the early days.
Từ trong câu: fan, call, day, early
«Janne Da Arc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45567 (bản sửa đổi 10950387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people liked her stories and became fans of her writing.
Từ trong câu: fan, many, people, like, story, become, write
«Louisa May Alcott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330243 (bản sửa đổi 10936398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is often something that is important to fans as well.
Từ trong câu: fan, often, something, important, well
«Box office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336306 (bản sửa đổi 9801364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many fans of the show began calling her "the Chenbot".
Từ trong câu: fan, many, show, begin, call
«Big Brother (American TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406508 (bản sửa đổi 11013125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some fans of the band did not like this.
«Iron Maiden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33188 (bản sửa đổi 10877347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a big fan club in Japan.
«TVXQ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54523 (bản sửa đổi 10544375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This car was also known at the Fan car.
«Swedish Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264344 (bản sửa đổi 9272956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band was happy that they had more fans.
Từ trong câu: fan, band, happy
«The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is for the city, our fans at home.
«Houston Astros win 2005 National League baseball pennant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24312 (bản sửa đổi 4819547). · English Wikinews · CC BY 2.5
He was a fan of football club Fiorentina.
Từ trong câu: fan, football, club
«David Sassoli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702523 (bản sửa đổi 9919316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She sat in the chair where she had sat the other night, but she was not playing with a fan now.
Từ trong câu: fan, sit, chair, night, play, now
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My dear sir,’ returned Mrs. Markleham, shaking her head and her fan, ‘you little know my poor Jack Maldon when you ask that question.
Từ trong câu: fan, dear, sir, return, mrs, shake, head, little
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had more of a pop music feel, which some fans did not like.
Từ trong câu: pop, fan, music, feel, like
«The Jayhawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290889 (bản sửa đổi 9353454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over time, he became a fan of science, while becoming well known for his writing.
Từ trong câu: science, fan, time, become, well, know, write
«Jules Verne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58833 (bản sửa đổi 9800519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have always known that we have the best fans in baseball.
Từ trong câu: baseball, fan, always, know, best
«Baseball game suspended after three injured in shooting outside Washington Nationals–San Diego Padres game», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926813 (bản sửa đổi 4814365). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many football fans in Wimbledon did not agree with the move.
Từ trong câu: football, fan, many, agree, move
«Wimbledon F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3112 (bản sửa đổi 9953281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For most American football fans, it is a very special event.
Từ trong câu: football, fan, special, event
«Super Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18181 (bản sửa đổi 10861429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We are praying for our fans, and the people of Indianapolis.
Từ trong câu: pray, fan, people
«Indiana State Fair stage collapse kills four, injures forty», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=277304 (bản sửa đổi 4819948). · English Wikinews · CC BY 2.5
This came as a big surprise to many sports fans.
Từ trong câu: sport, fan, surprise, come, big, many
«Utah Jazz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112661 (bản sửa đổi 10945553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fans who did not want to wait for the newspaper coverage of away games waited at newspaper offices.
Từ trong câu: coverage, fan, want, wait, newspaper, away, game, office
«Edward Sims Van Zile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517256 (bản sửa đổi 9033884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who watch others playing sports are called fans.
Từ trong câu: watch, fan, other, play, sport, call
«Sport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699 (bản sửa đổi 10856157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This helped Punk turn back into a fan-favorite.
Từ trong câu: favorite, fan, help, turn, back
«CM Punk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134378 (bản sửa đổi 11013576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fan trong kho câu?
- Kho câu có 530 câu có từ fan hoặc các dạng của từ, trích từ 431 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 155 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fan: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.