Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engagement”

384 câu thật có từ engagement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engagement nghĩa là sự đính hôn. engagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engagement

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng engagement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
engagement ring399 lần
naval engagement171 lần
previous engagement238 lần
matrimonial engagement101 lần
solemn engagement164 lần
community engagement143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engagement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engagement trong kho câu?
Kho câu có 384 câu có từ engagement hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engagement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engagement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engagement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engagement: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (54 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.