breakable
tính từbreakable nghĩa là dễ vỡ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
capable of being broken or damaged
→có khả năng bị phá vỡ hoặc hư hỏng
Trái nghĩa:unbreakable
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa breakable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Captain," says Alan, "I doubt your word is a breakable.“Thuyền trưởng,” Alan nói, “tôi nghi ngờ lời nói của anh khó có thể phá vỡ được.
There is a breakable crate in it concealing a Toad and a Star Coin.Có một chiếc thùng có thể vỡ được trong đó giấu một Con Cóc và một Đồng Sao.
But if, happening to be in his company, I saw his head in a breakable aspect--splosh!Nhưng nếu tình cờ ở cùng anh ấy, tôi nhìn thấy đầu anh ấy ở một khía cạnh dễ vỡ - văng tung tóe!
Stay somewhere safe such as under a heavy table or in a doorway and away from breakable objects.And I didn’t break the engagement; an engagement, to my thinking, is not breakable; breaking suggests force; an engagement dissolves.There is ice on all sides, but a large percentage of the floes is quite thin and even the heavier ice appears breakable.The sad part of the matter was that Mrs. Lathrop was not only kickable but breakable as well.'I'm so packed in, and there are some breakable things.Still she is gay and light; for her heart is the heart of a Bourbon, and the heart of your Bourbon is never a breakable.Instead, let it teleport on a breakable block, like end stone, mine two blocks under it and place a torch."Here is a trifle--to take the place of the fan; it isn't so breakable."The light and airy found no place in this salon, for in boarding-houses everything breakable is broken, and nobody owns to the mischief.Câu hỏi thường gặp về breakable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. breakable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
breakable có nghĩa chính là: có khả năng bị phá vỡ hoặc hư hỏng. Định nghĩa tiếng Anh: "capable of being broken or damaged".
2. breakable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
breakable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của breakable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), breakable được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹeɪkəbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. breakable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ breakable được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của breakable gồm những dạng nào?
Từ breakable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với breakable là gì?
Từ breakable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. breakable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến breakable?
Từ breakable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với breakable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Captain," says Alan, "I doubt your word is a breakable." (Dịch nghĩa: “Thuyền trưởng,” Alan nói, “tôi nghi ngờ lời nói của anh khó có thể phá vỡ được.). Câu văn minh họa cách dùng breakable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng breakable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.