Câu tiếng Anh có từ “engagement”
380 câu thật có từ engagement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engagement nghĩa là sự đính hôn. engagement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engagement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She discusses rules of engagement in knowledge building, hoping to bring students to a deeper understanding of their knowledge-building efforts in class.
Từ trong câu: engagement, discuss, rule, knowledge, build, hope, bring, student
«Knowledge Building/Knowledge Building in the classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292012 (bản sửa đổi 4660725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They range from teacher control with student silence to student engagement with little teacher control.
Từ trong câu: silence, engagement, range, teacher, control, student, little
«Mentor teacher/Induction of beginning teachers in Toronto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292291 (bản sửa đổi 3114962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The young man admitted that he was not in business; but he had engagements which, even within a day or two, would force him to go back to Geneva.
Từ trong câu: business, force, within, engagement, young, man, admit, even
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With ten dollars he might have bought her an engagement ring; she knew that Mrs. Tom Fry's, which came from Springfield, and had a diamond in it, had cost only eight seventy-five.
Từ trong câu: diamond, ten, dollar, buy, engagement, ring, know, mrs
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng engagement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engagement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engagement trong kho câu?
- Kho câu có 380 câu có từ engagement hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engagement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engagement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 167 câu, rồi Bậc C1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engagement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engagement: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.