E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dignity”

377 câu thật có từ dignity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dignity nghĩa là phẩm giá. dignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dignity

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng dignity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
offended dignity374 lần
quiet dignity577 lần
personal dignity340 lần
calm dignity321 lần
womanly dignity121 lần
gentle dignity229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignity trong kho câu?
Kho câu có 377 câu có từ dignity hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dignity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignity: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.