E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dignity”

402 câu thật có từ dignity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dignity nghĩa là phẩm giá. dignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dignity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Giving work is giving dignity, provided it is a good job, in good conditions (hours, equipment, security, respect ...) and honestly paid.

    Từ trong câu: dignity, give, work, provide, good, job, condition, hour

    «The science of finance/Introduction to economics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415095 (bản sửa đổi 4633510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Our dignity requires us to assume that the spy talked to some police official, whose business it is to know spies.

    Từ trong câu: dignity, spy, whose, require, assume, talk, police, official

    Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the quiet dignity of the old house there was little of the wild open plains suggested in his manner or bearing.

    Từ trong câu: dignity, house, little, bearing, wild, plain, quiet, old

    Alice B. Emerson, Ruth Fielding at Golden Pass. Nguồn: Project Gutenberg #76206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Rather a pleasant year on the whole!” said Meg, smiling at the fire, and congratulating herself on having treated Mr. Brooke with dignity.

    Từ trong câu: dignity, congratulate, pleasant, whole, treat, rather, year, smile

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The relative dignity of pleasure and knowledge has been determined; but they have not yet received their exact position in the scale of goods.

    Từ trong câu: dignity, exact, scale, relative, pleasure, knowledge, determine, receive

    428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We, the people, still believe that every citizen deserves a basic measure of security and dignity.

    Từ trong câu: basic, people, still, believe, every, citizen, deserve, measure

    Barack Obama, Inaugural Presidential Address, Official Transcript. Nguồn: Project Gutenberg #28001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dignity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
offended dignity374 lần
quiet dignity577 lần
personal dignity340 lần
calm dignity321 lần
womanly dignity121 lần
gentle dignity229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dignity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dignity trong kho câu?
Kho câu có 402 câu có từ dignity hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dignity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dignity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dignity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dignity: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.