Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detail”

1.680 câu thật có từ detail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detail nghĩa là chi tiết. detail là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an isolated fact that is considered separately from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detail

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detail trong kho câu?
Kho câu có 1.680 câu có từ detail hoặc các dạng của từ, trích từ 1.309 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 515 câu, rồi Bậc B1 với 353 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detail: Câu phủ định (212 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (154 câu), Quá khứ đơn (140 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.