Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detail”

1.680 câu thật có từ detail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detail nghĩa là chi tiết. detail là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an isolated fact that is considered separately from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detail

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Because they are big and have a lot of detail, pieces take a long time to paint and design.

    Từ trong câu: detail, because, big, lot, piece, take, long, time

    «Piece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048322 (bản sửa đổi 9091133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Get out those old shoe boxes, start reading and really look at the details.

    Từ trong câu: box, shoe, get, out, old, start, read, really

    «Genealogy/Locating the previous overseas residence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4710 (bản sửa đổi 4490822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng detail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
org detail479 lần
minutest detail434 lần
smallest detail467 lần
detail account997 lần
minute detail703 lần
every detail2.810 lần
minor detail298 lần
detail description392 lần
technical detail238 lần
further detail702 lần
detail concerning278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detail trong kho câu?
Kho câu có 1.680 câu có từ detail hoặc các dạng của từ, trích từ 1.309 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detail gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 515 câu, rồi Bậc B1 với 353 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detail: Câu phủ định (212 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (154 câu), Quá khứ đơn (140 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.