transcription
danh từ- transcriptions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
transcription nghĩa là phiên âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation.
Các nét nghĩa của từ transcription
- 1
danh từ
something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation
một cái gì đó được viết ra, đặc biệt là được sao chép từ phương tiện này sang phương tiện khác, dưới dạng phiên bản đánh máy của chính tảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa written text
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
transcription factors230 lần trong kho sách
gene transcription64 lần trong kho sách
transcription factor135 lần trong kho sách
phonetic transcription19 lần trong kho sách
transcription initiation24 lần trong kho sách
eukaryotic transcription14 lần trong kho sách
replication transcription13 lần trong kho sách
transcription elongation8 lần trong kho sách
- 2
danh từ
(genetics) the organic process whereby the DNA sequence in a gene is copied into mRNA
(di truyền học) quá trình hữu cơ trong đó trình tự DNA trong gen được sao chép vào mRNAdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a sound or television recording (e.g., from a broadcast to a tape recording)
bản ghi âm thanh hoặc truyền hình (ví dụ: từ chương trình phát sóng đến bản ghi băng)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về transcription
transcription nghĩa là gì?
transcription nghĩa là phiên âm (bản dịch máy, chưa biên tập). transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation.
transcription dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ transcription có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
transcription được dùng trong câu như thế nào?
Recent discoveries of transcription factors will further help develop understanding of the dietary restriction mechanisms. («Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174835 (bản sửa đổi 4102592).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transcription, mã đối chiếu EV-1CBBC66C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng