Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convey”

471 câu thật có từ convey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convey nghĩa là truyền đạt. convey là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make known; pass on, of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convey

Danh sách câu dẫn chứng (74 câu)

Từ hay đi cùng convey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convey the impression358 lần
intended to convey400 lần
convey the idea450 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convey trong kho câu?
Kho câu có 471 câu có từ convey hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convey gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convey: Quá khứ đơn (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.