E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conversation”

979 câu thật có từ conversation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conversation nghĩa là cuộc trò chuyện. conversation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of speech for informal exchange of views or ideas or information etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conversation

Danh sách câu dẫn chứng (138 câu)

Từ hay đi cùng conversation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earnest conversation1.126 lần
topic of conversation902 lần
private conversation1.115 lần
animated conversation731 lần
subject of conversation1.302 lần
further conversation1.179 lần
interesting conversation624 lần
engaged in conversation604 lần
lively conversation429 lần
confidential conversation332 lần
brief conversation410 lần
desultory conversation307 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conversation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conversation trong kho câu?
Kho câu có 979 câu có từ conversation hoặc các dạng của từ, trích từ 707 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conversation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conversation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conversation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conversation: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (138 câu), Quá khứ hoàn thành (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.