Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “childhood”

430 câu thật có từ childhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: childhood nghĩa là tuổi thơ. childhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time of person's life when they are a child. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ childhood

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng childhood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earliest childhood533 lần
early childhood1.271 lần
childhood obesity143 lần
childhood trauma102 lần
childhood experiences132 lần
adverse childhood70 lần
memories of childhood87 lần
childhood upwards81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ childhood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ childhood trong kho câu?
Kho câu có 430 câu có từ childhood hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ childhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ childhood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc A2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ childhood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ childhood: Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (54 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.