Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carefully”

1.046 câu thật có từ carefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carefully nghĩa là cẩn thận. carefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: taking care or paying attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carefully

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng carefully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully examined1.230 lần
carefully avoided749 lần
carefully concealed778 lần
carefully preserved651 lần
carefully guarded567 lần
carefully wrapped466 lần
carefully examining420 lần
carefully selected465 lần
carefully studied453 lần
carefully arranged527 lần
carefully tended334 lần
carefully folded379 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carefully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carefully trong kho câu?
Kho câu có 1.046 câu có từ carefully hoặc các dạng của từ, trích từ 743 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carefully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 316 câu, rồi Bậc B1 với 220 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carefully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carefully: Quá khứ đơn (221 câu), Câu phủ định (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.