E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “already”

2.440 câu thật có từ already hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: already nghĩa là rồi. already là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prior to a specified or implied time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ already

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng already

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
already mentioned3.084 lần
already begun2.428 lần
already described1.676 lần
already stated1.189 lần
already given2.028 lần
already told2.515 lần
already beginning1.199 lần
already taken1.971 lần
already seen2.320 lần
already gone1.791 lần
already spoken1.061 lần
already made3.675 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ already

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ already trong kho câu?
Kho câu có 2.440 câu có từ already hoặc các dạng của từ, trích từ 1.794 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ already xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ already gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 788 câu, rồi Bậc B2 với 473 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ already?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ already: Hiện tại hoàn thành (606 câu), Quá khứ hoàn thành (404 câu), Quá khứ đơn (238 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.