Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “window”

3.004 câu thật có từ window hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: window nghĩa là cửa sổ. window là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a framework of wood or metal that contains a glass windowpane and is built into a wall or roof to admit light or air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ window

Danh sách câu dẫn chứng (3.003 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng window nằm ở trang từ điển: window đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ window

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ window trong kho câu?
Kho câu có 3.004 câu có từ window hoặc các dạng của từ, trích từ 1.269 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ window xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ window gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 881 câu, rồi Bậc B1 với 538 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.