undress
động từ- undressed
- undresses
- undressing
undress nghĩa là cởi quần áo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
get undressed
→cởi quần áo
Đồng nghĩa:discase, uncase, unclothe, strip, strip down, disrobeTrái nghĩa:dress, dressCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)undress uniform232 lần trong kho sáchpartially undress42 lần trong kho sách - 2động từB1
remove (someone's or one's own) clothes
→cởi bỏ quần áo (của ai hoặc của chính mình)
Đồng nghĩa:strip, divest, disinvest
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa undress và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I undressed quickly, covered myself up with the bedclothes and closed my eyes."And he was undressed, even from out of his skin; you could, see clear through him.Then she came out again, dressed, or rather undressed, for the sacrifice.Madame Desvarennes took her in her arms and undressed her quietly, kissing her bare and dimpled arms.Bà Desvarennes ôm cô vào lòng và lặng lẽ cởi quần áo cho cô, hôn lên cánh tay trần và lúm đồng tiền của cô.
Somebody carried me up and undressed me, and promised me a great game of kissing in the morning.She seemed to have half undressed herself, and then to have thrown a scarf over her shoulders and sat down by the window.When I waked it was morning, and I was alone, but undressed and in bed, unconscionably weak, and surrounded by medicine bottles of many kinds.So I got up, and undressed, and went to bed,--and that was the worst of all.Thế là tôi đứng dậy, cởi quần áo rồi đi ngủ - và đó là điều tồi tệ nhất.
He had not attempted to undress, having taken off his shoes, only, when he lay down.Late at night, Lavretzky returned home, and sat for a long time, without undressing, his eyes covered with his hand, in dumb enchantment.In the second corner lies "he," also on the floor, and undressed.Ở góc thứ hai, "anh ấy" cũng nằm trên sàn và cởi quần áo.
He again saw Emma in her room, dressed as he had seen her, and he undressed her.Câu hỏi thường gặp về undress (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. undress nghĩa là gì trong tiếng Việt?
undress có nghĩa chính là: cởi quần áo. Định nghĩa tiếng Anh: "get undressed".
2. undress thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
undress là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của undress theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), undress được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈdɹɛs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. undress thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ undress được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của undress gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của undress gồm: undressed, undresses, undressing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với undress là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: undress uniform, partially undress.
7. undress có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: discase, uncase, unclothe, strip, strip down. Các từ trái nghĩa tương phản: dress. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến undress?
Từ undress xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với undress đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I undressed quickly, covered myself up with the bedclothes and closed my eyes.". Câu văn minh họa cách dùng undress làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng undress?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.