Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunday”

811 câu thật có từ sunday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunday nghĩa là Chủ Nhật (ngày nghỉ cuối tuần). sunday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Monday and following Saturday (Sunday). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunday

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng sunday

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunday school4.325 lần
sunday afternoon2.118 lần
sunday morning4.263 lần
sunday afternoons464 lần
sunday evening2.008 lần
easter sunday393 lần
sunday evenings399 lần
sunday schools461 lần
sunday mornings330 lần
sunday clothes662 lần
next sunday1.941 lần
palm sunday313 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunday

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunday trong kho câu?
Kho câu có 811 câu có từ sunday hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 225 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunday?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunday: Quá khứ đơn (159 câu), Câu phủ định (116 câu), Quá khứ hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.