Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subject”

3.532 câu thật có từ subject hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subject nghĩa là chủ đề. subject là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the subject matter of a conversation or discussion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subject

Danh sách câu dẫn chứng (242 câu)

Từ hay đi cùng subject

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subject of conversation1.612 lần
change the subject1.814 lần
changed the subject1.400 lần
loyal subject864 lần
british subject1.009 lần
subject matter1.656 lần
important subject920 lần
changing the subject627 lần
interesting subject703 lần
drop the subject553 lần
broached the subject438 lần
faithful subject526 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subject

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subject trong kho câu?
Kho câu có 3.532 câu có từ subject hoặc các dạng của từ, trích từ 2.103 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subject xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subject gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.213 câu, rồi Bậc B2 với 688 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subject?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subject: Câu phủ định (477 câu), Quá khứ đơn (396 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (364 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.